LỚP ĐẠIHỌCTIỂUHỌC K08

Tài nguyên dạy học

Translate- DỊCH

Hỗ trợ trực tuyến

  • (buibinhtay@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn đoàn kết với tập thể lớp không?
không
bình thường
rất đoàn kết
lúc có, lúc không

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIÊN KẾT

    THƯ VIỆN ĐỀ THI

    http://dethi.violet.vn/present/list/cat_id/99733

    Chào mừng quý vị đến với website của lớp Đại Học Tiểu Học K08- QUANG NAM UNIVERSITY

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ma Trận và cách ra đề thi theo thông tư 30

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Bình Tây (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:16' 16-12-2015
    Dung lượng: 951.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    PHỤ LỤC: MA TRẬN ĐỀ CÁC MÔN HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA

    MÔN TOÁN

    Ma trận đề kiểm tra

    Ma trận đề kiểm tra lớp 2

    Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 2
    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100.
    Số câu
    3
    
    
    1
    1
    
    4
    1
    
    
    Số điểm
    3,0
    
    
    2,0
    1,0
    
    4,0
    2,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: đề-xi-mét ; ki-lô-gam; lít.
    Xem đồng hồ.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình tứ giác.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    Tổng
    Số câu
    5
    
    
    2
    1
    
    6
    2
    
    
    Số điểm
    5,0
    
    
    4,0
    1,0
    
    6,0
    4,0
    
    

    Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 2

    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 1000;
    nhân, chia trong phạm vi các bảng tính đã học.
    Số câu
    3
    
    
    1
    1
    
    4
    1
    
    
    Số điểm
    3,0
    
    
    2,0
    1,0
    
    4,0
    2,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: mét, ki-lô-mét, mi-li-mét; giờ, phút.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Yếu tố hình học: hình tam giác, chu vi hình tam giác; hình tứ giác, chu vi hình tứ giác.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Giải các bài toán đơn về phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    Tổng
    Số câu
    5
    
    
    2
    1
    
    6
    2
    
    
    Số điểm
    5,0
    
    
    4,0
    1,0
    
    6,0
    4,0
    
    



    Ma trận đề kiểm tra lớp 3

    Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 3

    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 1000; nhân (chia) số có hai, ba chữ số với (cho) số có một chữ số.
    Số câu
    2
    1
    
    1
    1
    
    3
    2
    
    
    Số điểm
    2,0
    1,0
    
    2,0
    1,0
    
    3,0
    3,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo độ dài.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Yếu tố hình học: góc vuông, góc không vuông.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Giải bài toán bằng hai phép tính.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    Tổng
     
    Gửi ý kiến

    ẢNH NGẪU NHIÊN